/tiəm t͡ɕɨŋ/
nountiêm vaccine để phòng ngừa bệnh
/tiêu/
verb|noun|adjectiveđốt cháy hoặc làm khô
/tiəw tʰɨ˧˩˧/
verb phrasetiêu dùng, sử dụng
/tiət kiəm/
phrasegiảm chi tiêu hoặc sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả
/tiə̂n kîm/
nounvàng và các kim loại quý khác
/tiən mət/
noun phrasetiền trả ngay
/tiə̂n mât/
noun phrasetiền thực tế
/tiə̂n tʰa̰ːt/
phrasetiền thật là tiền có giá trị thực tế
/tiən ɗiən tɨ̄/
nountiền số, tiền điện tử
/tiən˧ˀ˨ʔ əːw˧ˀ˨/
nountiền số hoặc tài sản kỹ thuật số
/tiəm kaː fe/
nounquán bán cà phê
/twaːn ɓo̞ˀ/
adjectivetất cả, hoàn toàn
/twaːn ziə̂n/
adjectivekín, toàn bộ, không thiếu gì
/ʈaːj˧˦ tim˧˦ tot˧˦/
noun phrasetrái tim nhân hậu
/t͡ɕi˧˦ twɛ˧˥ ɲən˧˥ taːw˧˩/
danh từcông nghệ mô phỏng trí thông minh
/tɹaː tiən/
verb phrasetrả tiền cho một dịch vụ hoặc sản phẩm
/tɹan˧˥/
adjectivetrần bạch