Looking up...
trả tiền cho một dịch vụ hoặc sản phẩm
Tôi trả tiền cho vé máy bay trước khi đi.
Tôi đã thanh toán cho vé máy bay trước khi khởi hành.
Hãy trả tiền cho hàng trước khi nhận.
Hãy thanh toán cho hàng hóa trước khi nhận.
Thường dùng trong giao dịch mua bán hàng hóa hoặc sử dụng dịch vụ.
Dùng 'trả tiền' khi nói về việc thanh toán tiền cho một dịch vụ hoặc sản phẩm.
Dùng 'trả tiền' khi nói về việc thanh toán tiền cho một dịch vụ hoặc sản phẩm.
Từ ghép từ 'trả' (than toán) và 'tiên' (tiền bạc).
Thường dùng trong giao dịch mua bán hàng hóa hoặc sử dụng dịch vụ. Có thể dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc thông thường.