tiêu thụ

/tiəw tʰɨ˧˩˧/
tiêu dùng, sử dụng

Tỷ lệ tiêu thụ của gia đình tăng lên trong dịp Tết.

Tỷ lệ gia đình sử dụng hàng hóa tăng lên trong dịp Tết.


trang trọng

sử dụng, tiêu dùng hàng hóa hoặc dịch vụ

Tiêu thụ năng lượng của thành phố giảm 10% so với năm trước.

Số lượng năng lượng sử dụng của thành phố giảm 10% so với năm trước.

Thường dùng trong kinh tế học và thống kê.

thông thường

tiêu thụ, tiêu dùng (nghĩa rộng)

Công ty này tiêu thụ nhiều nguyên liệu đầu vào.

Công ty này sử dụng nhiều nguyên liệu đầu vào.

Có thể dùng trong các lĩnh vực khác ngoài kinh tế.

Cụm từ kết hợp

tiêu thụ hàng hóatiêu dùng hàng hóatiêu thụ năng lượngsử dụng năng lượngtiêu thụ dịch vụsử dụng dịch vụ

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Nên dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc quản lý tài nguyên, không dùng trong cuộc sống hàng ngày.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'tiêu hao'

'Tiêu thụ' nhấn mạnh quá trình sử dụng, còn 'tiêu hao' nhấn mạnh sự mất đi.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'tiêu' (tiêu hao) và 'thụ' (nhận), có nghĩa là 'tiêu hao khi sử dụng'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế, thống kê hoặc quản lý tài nguyên.

Phân tích từ

tiêu
tiêu hao, tiêu dùng
root
+
thụ
nhận, tiếp nhận
root
Từ Điển Tiếng Việt