trần

/tɹan˧˥/
trần bạch

Cái nhà này trần bạch, không có gì để che chở.

Nó mô tả một tình trạng hoàn toàn không có gì che chở.


thông thường

trần bạch, không có gì che chở

Cái nhà này trần bạch, không có gì để che chở.

Nó mô tả một tình trạng hoàn toàn không có gì che chở.

Cậu ấy trần bạch trước mọi người.

Nó có nghĩa là cậu ấy không che giấu gì, hoàn toàn thẳng thắn.

Thường dùng để mô tả tình trạng không có gì che chở hoặc thẳng thắn.

thông thường

trần trụi, không có quần áo

Cậu bé trần trụi chạy ra ngoài.

Nó mô tả một tình trạng không có quần áo.

Dùng để mô tả tình trạng không có quần áo.

Cụm từ kết hợp

trần bạchhoàn toàn không có gì che chởtrần trụikhông có quần áo

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

trần bạchcụm từ
hoàn toàn không có gì che chở
trần trụicụm từ
không có quần áo

Mẹo hay

Sử dụng 'trần' trong ngữ cảnh phù hợp

Từ 'trần' thường dùng để mô tả tình trạng không có gì che chở hoặc thẳng thắn. Nó cũng có thể dùng để mô tả tình trạng không có quần áo.

Quy tắc vàng

Không dùng 'trần' để mô tả tình trạng có gì che chở

Từ 'trần' chỉ dùng để mô tả tình trạng không có gì che chở hoặc thẳng thắn.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là 'trần bạch' hoặc 'trần trụi'.

Ghi chú sử dụng

Từ 'trần' thường dùng để mô tả tình trạng không có gì che chở hoặc thẳng thắn. Nó cũng có thể dùng để mô tả tình trạng không có quần áo.

Phân tích từ

trần
trần bạch hoặc trần trụi
root
Từ Điển Tiếng Việt