trần
trần bạchCái nhà này trần bạch, không có gì để che chở.
Nó mô tả một tình trạng hoàn toàn không có gì che chở.
trần bạch, không có gì che chở
Cái nhà này trần bạch, không có gì để che chở.
Nó mô tả một tình trạng hoàn toàn không có gì che chở.
Cậu ấy trần bạch trước mọi người.
Nó có nghĩa là cậu ấy không che giấu gì, hoàn toàn thẳng thắn.
Thường dùng để mô tả tình trạng không có gì che chở hoặc thẳng thắn.
trần trụi, không có quần áo
Cậu bé trần trụi chạy ra ngoài.
Nó mô tả một tình trạng không có quần áo.
Dùng để mô tả tình trạng không có quần áo.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng 'trần' trong ngữ cảnh phù hợp
Từ 'trần' thường dùng để mô tả tình trạng không có gì che chở hoặc thẳng thắn. Nó cũng có thể dùng để mô tả tình trạng không có quần áo.
Quy tắc vàng
Không dùng 'trần' để mô tả tình trạng có gì che chở
Từ 'trần' chỉ dùng để mô tả tình trạng không có gì che chở hoặc thẳng thắn.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa là 'trần bạch' hoặc 'trần trụi'.
Ghi chú sử dụng
Từ 'trần' thường dùng để mô tả tình trạng không có gì che chở hoặc thẳng thắn. Nó cũng có thể dùng để mô tả tình trạng không có quần áo.