trẻ con

/tɛ̂˧˨ con˧˧/
người trẻ tuổi

Cộng đồng trẻ con ngày càng quan tâm đến vấn đề môi trường.

Cộng đồng người trẻ ngày càng quan tâm đến vấn đề môi trường.


thông thường

người trẻ tuổi, thường dưới 30 tuổi

Trẻ con hiện nay thích sử dụng mạng xã hội.

Người trẻ hiện nay thích sử dụng mạng xã hội.

Thường dùng để chỉ nhóm tuổi trẻ trong xã hội.

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ này thường dùng để chỉ nhóm tuổi trẻ trong xã hội, không dùng để chỉ trẻ em.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ nhóm tuổi trẻ trong xã hội, đặc biệt là trong các cuộc thảo luận về xã hội, giáo dục hoặc chính sách.

Từ Điển Tiếng Việt