/tuj/
nouncái bao, vật dụng để chứa đồ
/tɨəj˧˧ saːŋ˧˦/
adjectiverạng rỡ, đầy hy vọng
/tɨəŋ˧/
nounnước chấm đặc trưng của ẩm thực Việt
/tɨəŋ ɗə̂w nāɲ/
nounbơ đậu nành
/tɨəŋ ɗə̀w nàɲ tʂaŋ́/
nounnước tương không màu
/tɨəŋ˧˧ əːt˧˦/
nounnước chấm cay từ ớt
/taː˧˨ ʔəːn˧˧/
phrasecảm ơn, bày tỏ lòng biết ơn
/tɐ̀ːm˧ˀɓiə̀t˧/
interjectionlời chào tạm chia xa
/taːw˧˨˧ ɗɨŋ˧˨˧/
verb phrasexây dựng, hình thành
/tɔ lɔm/
phrasetrộm cắp, lấy trộm
/tət˧˥ kaː˧˩/
determiner|pronountoàn bộ mọi thứ
/təj ʂajŋ/
nounmàu xanh dùng để tẩy
/təp hɔp/
nounbộ sưu tập hoặc nhóm các phần tử
/tɪŋ˧˩ taːw˧˥/
adjectivetỉnh ngủ, không bị mê muội
/tɔj˧˩ non˧˥/
phrasetỏi xay nhỏ
/tɔj˧˩˧ saːnj˧˧/
nounhành vi ăn cắp nhỏ
/tɔj ʔɨw˧˩ ho̰a˧˩˧/
verbcải thiện hiệu quả tối đa
/tɔn kem/
phrasetốn kém tiền bạc hoặc thời gian