Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.

tạo dựng

/taːw˧˨˧ ɗɨŋ˧˨˧/
xây dựng, hình thành

Chúng ta cần tạo dựng một xã hội công bằng hơn.

Chúng ta cần xây dựng một xã hội công bằng hơn.


trang trọng

xây dựng, hình thành, tạo ra

Các nhà khoa học đang tạo dựng lý thuyết mới.

Các nhà khoa học đang xây dựng lý thuyết mới.

Tạo dựng một gia đình hạnh phúc là mục tiêu của chúng ta.

Xây dựng một gia đình hạnh phúc là mục tiêu của chúng ta.

Từ đồng nghĩa

xây dựnghình thànhtạo ra

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Tạo dựng thường dùng để chỉ quá trình xây dựng hoặc hình thành, không dùng để chỉ việc phá hủy hoặc hủy hoại.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ quá trình xây dựng hoặc hình thành một thứ gì đó, có thể là vật chất hoặc tinh thần.

Từ Điển Tiếng Việt

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.