tạo dựng
xây dựng, hình thànhChúng ta cần tạo dựng một xã hội công bằng hơn.
Chúng ta cần xây dựng một xã hội công bằng hơn.
trang trọng
xây dựng, hình thành, tạo ra
Các nhà khoa học đang tạo dựng lý thuyết mới.
Các nhà khoa học đang xây dựng lý thuyết mới.
Tạo dựng một gia đình hạnh phúc là mục tiêu của chúng ta.
Xây dựng một gia đình hạnh phúc là mục tiêu của chúng ta.
Từ đồng nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Tạo dựng thường dùng để chỉ quá trình xây dựng hoặc hình thành, không dùng để chỉ việc phá hủy hoặc hủy hoại.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ quá trình xây dựng hoặc hình thành một thứ gì đó, có thể là vật chất hoặc tinh thần.
Từ Điển Tiếng Việt