tốn kém

/tɔn kem/
tốn kém tiền bạc hoặc thời gian

Dự án này tốn kém quá nhiều chi phí.

Dự án này tiêu tốn quá nhiều tiền bạc.


thông thường

Tốn nhiều tiền bạc hoặc tài nguyên hơn mức cần thiết

Mua đồ cũ giúp giảm thiểu việc tốn kém tiền.

Mua đồ cũ giúp tiết kiệm tiền bạc.

Dự án này tốn kém quá nhiều thời gian.

Dự án này tiêu tốn quá nhiều thời gian.

Thường dùng để chỉ việc tiêu tốn không hiệu quả.

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

phung phícụm từ
tiêu tốn không cần thiết

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh kinh tế

Cụm từ này thường dùng để chỉ việc tiêu tốn không hiệu quả trong quản lý tài chính hoặc dự án.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc quản lý tài nguyên.

Từ Điển Tiếng Việt