tốn kém
tốn kém tiền bạc hoặc thời gianDự án này tốn kém quá nhiều chi phí.
Dự án này tiêu tốn quá nhiều tiền bạc.
thông thường
Tốn nhiều tiền bạc hoặc tài nguyên hơn mức cần thiết
Mua đồ cũ giúp giảm thiểu việc tốn kém tiền.
Mua đồ cũ giúp tiết kiệm tiền bạc.
Dự án này tốn kém quá nhiều thời gian.
Dự án này tiêu tốn quá nhiều thời gian.
Thường dùng để chỉ việc tiêu tốn không hiệu quả.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh kinh tế
Cụm từ này thường dùng để chỉ việc tiêu tốn không hiệu quả trong quản lý tài chính hoặc dự án.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc quản lý tài nguyên.
Từ Điển Tiếng Việt