/ŋwaj muːj/
verbhít mạnh mũi
/ŋaːj˨˩/
nounkhoảng thời gian 24 giờ
/ŋaːj tʰaːŋ/
phrasethời gian
/ŋɨəj ɓaːn/
phrasengười bán hàng
/ŋɨəj ɓaːn/
phrasengười thân thiết
/ŋuɛjət/
nounA person who dislikes or is opposed to something.
/ŋɨə̂j zaːˀ/
nounngười có tuổi cao
/ŋɨəj xaːk/
phrasengười khác
/ŋɨəj lɔn/
nounngười đã trưởng thành
/ŋɨəj lɔn˧˨ tɨəj˧˨/
phrasengười già
/ŋɨə̂j mɨə̂/
noun phrasengười mua hàng
/ŋɨəj naːw/
phrasedùng để hỏi hoặc chỉ định một người cụ thể
/ŋɨə̀ fʊ̀k vɨ̀/
nounnhân viên phục vụ
/ŋɨəj kwâːn liː/
nounngười có trách nhiệm điều hành hoặc giám sát một tổ chức, dự án hoặc nhóm người
/ŋɨə̂j sɔ̰ˀ hɨə̰w/
phrasechủ sở hữu, chủ nhân
/ŋɨəj tʰu/
phrasengười thù địch
/ŋɨə̂j tʰiəw dʊŋ/
noun phrasengười mua hàng hoặc sử dụng sản phẩm dịch vụ
/ŋɨəj ʈɨəŋˈtʰa̰ːj/
nounngười đã trưởng thành về thể chất và tinh thần