người bán
người bán hàngNgười bán ở chợ thường bán rau củ quả tươi.
Người bán ở chợ thường bán rau củ quả tươi.
trang trọng
người có nghề bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ
Người bán hàng điện tử thường phải giải thích chi tiết về sản phẩm.
Người bán hàng điện tử thường phải giải thích chi tiết về sản phẩm.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ người bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ, có thể là người bán lẻ hoặc bán buôn.
Phân tích từ
người
con người
rootbán
hoạt động mua bán
rootTừ Điển Tiếng Việt