người bán

/ŋɨəj ɓaːn/
người bán hàng

Người bán ở chợ thường bán rau củ quả tươi.

Người bán ở chợ thường bán rau củ quả tươi.


trang trọng

người có nghề bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ

Người bán hàng điện tử thường phải giải thích chi tiết về sản phẩm.

Người bán hàng điện tử thường phải giải thích chi tiết về sản phẩm.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ người bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ, có thể là người bán lẻ hoặc bán buôn.

Phân tích từ

người
con người
root
+
bán
hoạt động mua bán
root
Từ Điển Tiếng Việt