ngày tháng

/ŋaːj tʰaːŋ/
thời gian

Tôi nhớ ngày tháng chúng ta đã cùng đi du lịch.

Tôi nhớ thời gian chúng ta đã cùng đi du lịch.


thông thường

thời gian, thời kỳ

Ngày tháng ấy là những kỷ niệm đẹp nhất trong cuộc đời tôi.

Thời gian ấy là những kỷ niệm đẹp nhất trong cuộc đời tôi.

Thường dùng để nhắc đến thời gian trong quá khứ hoặc những kỷ niệm.

Cụm từ kết hợp

ngày tháng nào đómột thời gian nào đóngày tháng nàythời gian hiện tại

Mẹo hay

Sử dụng trong câu

Thường dùng với động từ 'nhớ' hoặc 'trải qua'.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'ngày' và 'tháng', chỉ đến các đơn vị thời gian.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để nhắc đến thời gian trong quá khứ hoặc những kỷ niệm.

Phân tích từ

ngày
ngày
root
+
tháng
tháng
root
Từ Điển Tiếng Việt