người già

/ŋɨə̂j zaːˀ/
người có tuổi cao

Người già thường có kinh nghiệm sống nhiều hơn.

Người già thường có nhiều kinh nghiệm sống hơn.


trang trọng

người có tuổi cao, thường được coi là từ 60 tuổi trở lên

Cùng với người già, chúng ta phải chăm sóc và tôn trọng họ.

Chúng ta phải chăm sóc và tôn trọng người già.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để chỉ người có tuổi cao và có thể mang ý nghĩa tôn trọng hoặc chăm sóc.

Phân tích từ

người
con người
root
+
già
tuổi cao
root
Từ Điển Tiếng Việt