/d̪əkʃ/
adjectivethành thạo
idiomatic phraseđánh bại hoàn toàn
dāl mẽ kālā
phraseđể cho người khác thấy mình không tốt
din dūnā rāt caugunā
phrasethời gian trôi nhanh như bay
/dɪn.t͡ʃər.jə/
noun (feminine)thói quen hàng ngày
dukʰiː kəɾaːnaː
verb phraselàm cho ai đó buồn
/d̪uːd̪ʱ kaː d̪uːd̪ʱ ɔɾ paːniː kaː paːniː/
phrasephân định rõ ràng đúng sai
phrasesự phân minh rạch ròi
/duːr kiː aːʋaːz sʊɦaːʋəniː/
phraselời khen xa vời
/d̪uːɾ kiː t͡ʃiːd͡ʒ sʊɦaːʋniː/
phrasetình cảm nảy nở khi xa cách
/d̪uːɾ kiː t͡ʃiː.d͡ʒẽː ə.t͡ʃʰiː ləɡ.t̪iː hɛ̃ː/
phrasexa mặt cách lòng
/d̪uːɾ kiː t͡ʃiː.d͡ʒeːŋ suːn.d̪əɾ ləɡ.t̪iː hɛ̃/
phrasevẻ đẹp tiềm ẩn
dūra kī bāt suhāvanī
phrasecái gì xa thì hay
/d̪uːɾ kiː ʋəs.t̪uː sʊ.ɦɑː.ʋə.niː/
phraseảo tưởng đẹp đẽ
dūr ke ḍhol suhāvnē
phrasecái trống xa nghe hay
/d̪uːɾ seː sʊn.d̪əɾ/
phraseđẹp từ xa
/d̪uːɾ seː sʊn.d̪əɾ ləɡ.nə/
phrasetừ xa nhìn thấy đẹp
/ˈd̪uːsəɾoːŋ kiː gəltiː seː nʊksaːn honaː/
phrasethiệt hại do lỗi của người khác