candragrahaṇa
nounnhật thực
candramā miśan
phrasechuyến bay đến mặt trăng
chandrayāna
nounchuyến bay vũ trụ Ấn Độ
candrayān miśan
phrasechương trình thăm dò Mặt Trăng của Ấn Độ
candrayān lŏñc
phraseviệc phóng tàu vũ trụ đến Mặt Trăng
cār cā̃d lagānā
phraselàm cho ai đó say mê
/tʃɑːlɑːkiː se kɑːm leːnɑː/
phraselợi dụng tình thế
/tʃʊ.noː.t̪iː sʋiː.kaːɾ kə.ɾoː/
phrase (imperative verb + noun phrase)nhận thử thách
/tʃʊp rəɦoː/
phraseim lặng đi
/tʃʊlːuː bʱər pəniː meː ɖubʱ mərnaː/
phrasetự ti đến mức muốn chết