jayeśa
proper nountên riêng (đôi khi là tên đệm)
jal adhikār
phrasequyền nước
jal niṣedha
phrasecấm nước
/d͡ʒəl mẽː‿ rəɦkəɾ mɡəɾ seː bəɪɾ/
noun phrasesống chung không thể thù địch
jal saṅkaṭ
phrasesự khan hiếm nước
jal saṃrakṣaṇ
phrasebảo tồn nước
/dʒəl.səŋ.kəʈ/
nounkhủng hoảng nước
/dʒə.ʋaːb.deː.ɦiː/
nountrách nhiệm giải trình
jāna bujhkar kāma karanā
phraselàm việc có chủ ý
/d͡ʒɪmːeːd̪aːɾiː leːnaː/
phrase (verb + noun)chịu trách nhiệm
/ˈd͡ʒɪskiː ˈtɑːkət ˈuskiː ˈbɑːt/
phrasekẻ mạnh thì nói năng có trọng lượng
/ˈdʒɪskɪ taːkət ʊskiː bʱɛ̃s/
proverbcái gì có sức thì nắm giữ được
/ˈd͡ʒɪs.kiː ˈlɑː.tʰiː ˈʊs.kiː ˈɡə.d̪ʱɑː/
phrasekẻ mạnh thế ngang
/ˈd͡ʒɪskiː ˈlɑːʈʰiː ˈʊskiː ˈɡɑːj/
idiomkẻ mạnh thế thắng
/ˈdʒɪskɪ ˈlɑːʈʰiː ˈʊskiː ˈbətʃʈaː/
idiomkẻ mạnh thế yếu
jiskī lāṭhī uskī bha͂is
proverbai có quyền, ai làm chủ