Looking up...
उसने अपने प्रतिद्वंद्वी के दाँत खट्टे कर दिए।
Anh ấy đã đánh bại đối thủ một cách hoàn toàn.
đánh bại ai đó một cách hoàn toàn, khiến họ không thể chống trả
उसने अपने प्रतिद्वंद्वी के दाँत खट्टे कर दिए।
Anh ấy đã đánh bại đối thủ một cách hoàn toàn.
टीम ने मैच में विरोधियों के दाँत खट्टे कर दिए।
Đội đã đánh bại đối thủ một cách hoàn toàn trong trận đấu.
Thường dùng trong ngữ cảnh thể thao, cạnh tranh hoặc tranh luận.
Cụm từ này thường được dùng để miêu tả việc một đội thể thao đánh bại đối thủ một cách dễ dàng, ví dụ: 'टीम ने मैच में विरोधियों के दाँत खट्टे कर दिए।'
Cụm từ này mang nghĩa bóng, không liên quan đến việc làm hỏng răng hay vị chua.
Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh thể thao, cạnh tranh hoặc tranh luận để diễn tả sự thất bại hoàn toàn của đối thủ.