1.爱
verb, noun
yêu, tình yêu
“我爱我的家人。”
2.八
number
tám
“我有八个苹果。”
3.爸爸
noun
bố, ba
“爸爸去上班。”
4.吧
particle
nhé, đi (đề nghị)
“我们走吧。”
5.白
adjective
trắng
“白云在天上。”
6.百
number
trăm
“一百元。”
7.班
noun
lớp học, ca làm
“我在一班。”
8.半
noun
một nửa
“半小时。”
9.帮
verb
giúp
“请帮我一下。”
10.包
noun
túi, bao
“一个包。”
11.杯
noun
ly, tách
“一杯茶。”
12.北
noun
phía bắc
“北京在北方。”
13.本
noun
sách, gốc
“一本书。”
14.比
preposition
hơn, so với
“他比我高。”
15.边
noun
bên, cạnh
“在路边。”
16.别
adverb
đừng
“别走!”
17.病
noun
bệnh
“我生病了。”
18.不
adverb
không
“我不喜欢。”
19.才
adverb
mới, vừa
“他才来。”
20.菜
noun
rau, món ăn
“这道菜很好吃。”