Loading...
Loading...
Từ phủ định, nghĩa là 'không', 'chẳng', 'không phải'
我不去
Tôi không đi
他不明白
Anh ấy không hiểu
Thường được sử dụng trước động từ hoặc tính từ để phủ định
'不' thường được sử dụng trước động từ để phủ định. Ví dụ: '我不吃' (Tôi không ăn).
'不' được sử dụng để phủ định động từ hoặc tính từ. Ví dụ: '他不开心' (Anh ấy không vui).
Từ Hán-Nôm, từ Hán Việt 'bất'
Thường được sử dụng trước động từ hoặc tính từ để phủ định. Có thể được sử dụng một mình hoặc kết hợp với '有' để tạo thành '没有' (không có).