/ɲɔ˧˩ em˧/
phrasenhớ nhung
/ɲɔ˧˥ ŋɨəj˧˧ jɨəw˧˧/
phrasenhớ người mình yêu
/ɲɯə̂ŋ kən hɔ̂ ɗɛ̂k zɔ̂j tʰiə̂j/
phrasecác căn hộ được quảng bá
/ɲɨ̰ə/
nounchất dẻo hoặc chất lỏng có tính dính
/niəm tin/
phrasesự tin tưởng
/nuət/
verbhấp thụ, nuốt chửng
/nɔj˧˥/
verbnói chuyện, giao tiếp bằng lời nói
/nɔj trɨək bɨək xɔŋ kwaː/
phrasenói trước khi hành động
/nɔŋ˧˥/
adjectivenóng là cảm giác nhiệt độ cao
/nuːək/
nounthủy thể, chất lỏng
/nɨ́ək mɐ̌m/
noungia vị truyền thống của Việt Nam
/nɨək mâm ɔt/
phrasesốt cay từ ớt trong nước mắm
/nɨək tɨəŋ/
phrasesốt tương
/nɨək ɗaːm/
nounnước uống có chứa protein
/nɨək ɗə̂w lɑː kʰwaːj/
phrasenước uống làm từ đậu và lá khoai
/nɨəŋ/
verbnướng thức ăn bằng nhiệt
/nə̂w/
verbchế biến thức ăn bằng nhiệt
/nâu nɨəŋ/
verbchế biến thức ăn bằng nhiệt