niềm tin

/niềm tin/
nounTrung cấp
trang trọng

Sự tin tưởng, tín nhiệm vào một người, một điều gì đó.

Cô ấy đã giành được niềm tin của khách hàng.

Cụm từ kết hợp

niềm tin vào tương laitin tưởng vào tương lainiềm tin giữa người và ngườisự tin tưởng giữa người với người

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ Điển Tiếng Việt