niềm tin
sự tin tưởngTôi có niềm tin vào khả năng của mình.
Tôi tin tưởng vào khả năng của mình.
trang trọngthông thường
Sự tin tưởng, sự tin tưởng sâu sắc vào một người, một điều gì đó.
Niềm tin của anh ấy vào gia đình rất mạnh mẽ.
Anh ấy rất tin tưởng vào gia đình mình.
Niềm tin vào tương lai giúp chúng ta vượt qua khó khăn.
Sự tin tưởng vào tương lai giúp chúng ta vượt qua khó khăn.
Thường dùng để diễn tả sự tin tưởng sâu sắc và lâu dài.
Cụm từ kết hợp
niềm tin vàotin tưởng vàoniềm tin sâu sắcsự tin tưởng sâu sắc
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Niềm tin thường dùng để diễn tả sự tin tưởng sâu sắc và lâu dài, không chỉ là sự tin tưởng tạm thời.
Quy tắc vàng
Không nhầm lẫn
Niềm tin khác với 'sự tin tưởng' ở chỗ nó thường mang tính lâu dài và sâu sắc hơn.
Nguồn gốc từ
Từ 'niềm' có nghĩa là 'sự cảm nhận, sự cảm xúc', còn 'tin' có nghĩa là 'tin tưởng'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để diễn tả sự tin tưởng sâu sắc và lâu dài, không chỉ là sự tin tưởng tạm thời.
Phân tích từ
niềm
sự cảm nhận, sự cảm xúc
roottin
tin tưởng
rootTừ Điển Tiếng Việt