niềm tin
/niềm tin/noun★Trung cấp
trang trọng
Sự tin tưởng, tín nhiệm vào một người, một điều gì đó.
Cô ấy đã giành được niềm tin của khách hàng.
Cụm từ kết hợp
niềm tin vào tương laitin tưởng vào tương lainiềm tin giữa người và ngườisự tin tưởng giữa người với người
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Từ Điển Tiếng Việt