nuốt

/nuət/
hấp thụ, nuốt chửng

Anh nuốt chửng cả bữa ăn.

Anh ăn hết cả bữa ăn.


thông thường

hấp thụ, tiêu thụ

Cơ thể nuốt chửng các chất dinh dưỡng.

Cơ thể hấp thụ các chất dinh dưỡng.

Thường dùng với nghĩa hấp thụ hoặc tiêu thụ.

thông thường

nuốt chửng, ăn hết

Em nuốt chửng cả bát cơm.

Em ăn hết cả bát cơm.

Dùng để mô tả hành động ăn hết một lượng lớn.

Cụm từ kết hợp

nuốt chửngăn hết, hấp thụ hếtnuốt chửngtiêu thụ nhanh

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

nuốt chửngcụm từ
ăn hết, hấp thụ hết

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh ăn uống

Từ 'nuốt' thường dùng để mô tả hành động ăn uống hoặc hấp thụ.

Quy tắc vàng

Không dùng trong ngữ cảnh y tế

Trong ngữ cảnh y tế, dùng 'hấp thụ' thay vì 'nuốt'.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa ban đầu là 'nuốt' trong tiếng Việt.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh ăn uống hoặc hấp thụ.

Phân tích từ

nuốt
hấp thụ, tiêu thụ
root
Từ Điển Tiếng Việt