Looking up...
Anh nuốt chửng cả bữa ăn.
Anh ăn hết cả bữa ăn.
hấp thụ, tiêu thụ
Cơ thể nuốt chửng các chất dinh dưỡng.
Cơ thể hấp thụ các chất dinh dưỡng.
Thường dùng với nghĩa hấp thụ hoặc tiêu thụ.
nuốt chửng, ăn hết
Em nuốt chửng cả bát cơm.
Em ăn hết cả bát cơm.
Dùng để mô tả hành động ăn hết một lượng lớn.
Từ 'nuốt' thường dùng để mô tả hành động ăn uống hoặc hấp thụ.
Trong ngữ cảnh y tế, dùng 'hấp thụ' thay vì 'nuốt'.
Từ gốc tiếng Việt, có nghĩa ban đầu là 'nuốt' trong tiếng Việt.
Thường dùng trong ngữ cảnh ăn uống hoặc hấp thụ.