/nyp/
nounđảng liên minh cánh tả
/ɔb.ʒɛ e.na.mi.ne/
noun phrasevật vô tri vô giác
/ɔb.stʁyk.sjɔ̃/
nounsự cản trở
/ɔ.ka.zjɔ̃/
noundịp, cơ hội
/ɔ.ky.pa.sjɔ̃/
nounnghề nghiệp
/ɔ.djo/
nouncái ghét, sự ghét
/ɔ̃.n‿a.pʁɑ̃.d‿ɑ̃.fɛ.sɑ̃/
phrasehọc bằng cách thực hành
/ɔ̃.n‿a.pʁɑ̃.d‿ɑ̃.pʁa.ti.kɑ̃/
phrasehọc bằng cách thực hành
/ɔ̃.n‿a.pʁɑ̃ paʁ la pʁatik/
phrasehọc qua thực hành
/ɔ̃ nɛ a.vɛk lə tɑ̃.lɑ̃/
phrasesự tài năng là do thiên phú
/ɔ.pɔʁ.ty.ni.te/
nouncơ hội
/ɔptimiˈzɑsjɔ̃/
nounquá trình tối ưu hóa
/ɔptimi.ze lə fly də travaj/
phrasetối ưu hóa luồng công việc
/ɔptimis(m)/
nountín tưởng vào tương lai
/ɔʁ.di.nɛʁ/
adjectivethường
/ɔʁ.ɡa.nik/
adjectivehữu cơ
/ɔʁ.ɡa.ni.za.sjɔ̃/
nouncơ quan
/ɔ.taʒ/
nouncon người bị bắt giữ làm con tin