/ɑ̃.ti.se.mitism/
nounchủ nghĩa chống Do Thái
/bwaʁ kɔm œ̃ tʁu/
phraseuống như ống
/kɔ.vid.diz.nœf/
noundịch virus corona
/ɡa.za/
proper nounđịa bàn Gaza
/i.a/
abbreviationtrí tuệ nhân tạo
/i.a ʒe.ne.ʁa.tiv/
nountrí tuệ nhân tạo sinh tạo
/ʒo/
nounđại hội thể thao quốc tế
/ʒo pa.ʁi/
proper nounOlympic Games Paris
/ʒo dy vɛ̃ kɑ̃/
abbreviationĐại hội Thể thao Olympic 2024
/ʒø ɔ.lɛ̃.pik/
nounđại hội thể thao Olympic
/laʁʒɑ̃ ɛ la suʁs dy bɔ̃œʁ/
phrasetiền là nguồn hạnh phúc
/l‿aʁʒɑ̃ nə ʁɑ̃ pa ɛʁø/
phraseTiền không làm cho người hạnh phúc
/l‿ɛkspeʁjɑ̃s‿ɛ la mjœʁ ɛkɔl/
proverbtrải nghiệm là trường học tốt nhất
/l‿a.bi nə fɛ pa lə mwan/
proverbTrang phục không làm cho người tu sĩ
/lə.mwan/
proper nounhọ Lemoine
/le pətit ɡut fɔ̃ le ɡʁɑ̃d ʁivjɛʁ/
phrasenhững giọt nhỏ tạo nên sông lớn
/ma.kʁɔ.ni/
nounhệ thống hoặc chế độ của Macron
/ma.ti.ɲɔ̃/
proper nounnhà chính phủ Pháp