ordinaire
thườngC'est un repas ordinaire.
Đây là một bữa ăn thường.
thông thường
Thường, bình thường, không đặc biệt
Il mène une vie ordinaire.
Anh ấy sống một cuộc sống bình thường.
C'est une journée ordinaire.
Đây là một ngày bình thường.
Thường dùng để mô tả điều bình thường, không có gì đặc biệt.
Cụm từ kết hợp
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Từ này thường dùng để mô tả điều bình thường, không có gì đặc biệt. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ cuộc sống hàng ngày đến các sự kiện thường xuyên.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Latin 'ordinarius' có nghĩa là 'thuộc về thứ tự, bình thường'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả điều bình thường, không có gì đặc biệt. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ cuộc sống hàng ngày đến các sự kiện thường xuyên.
Từ Điển Pháp Việt