/ˈvaks.tuːmsˌʃɑŋ.kən.ɡəˌzɛts/
nounluật cơ hội phát triển
/ˈvaltˌbʁant/
nouncháy rừng
/ˈvandəʁʊŋ/
nouncuộc đi bộ
/vas du nɪçt vɪlst das man diːɐ̯ tuːt das fyːk aʊx kaɪnəm ˈʔandəʁn̩ tsuː/
proverbĐừng làm với người khác những gì mà bạn không muốn người khác làm với bạn
/ˈvasɐknapphaɪt/
nounsự khan hiếm nước
/ˈvasɐˌmaŋɡl̩/
nounsự thiếu nước
/vɛp faʊ/
nounmạng internet thế hệ thứ tư
/ˈveːɐ̯ˌdiːnst/
noundịch vụ quân sự
/ˈvɛlənˌbʁɛçɐ/
nouncái chắn sóng
/ˈvɛltˌkœʁpɐ/
nounthiên thể
/vɛn ɛs nɪçt zaɪn ʃɔl, dan ʃɔl ɛs nɪçt zaɪn/
proverbnếu điều đó không phải là định mệnh, thì điều đó cũng không phải là định mệnh
/vɛn man vɪl kan man/
phraseNếu muốn, thì có thể
/veːɐ̯ ˈʔandəʁən aɪ̯nə ˈɡʁuːbə ɡʁɛːpt fɛlt zɛlpst hɪnˈaɪ̯n/
proverbNgười làm điều ác cho người khác, cuối cùng sẽ tự chịu hậu quả
/veːɐ̯ fʁyː bɛˈɡɪnnt hat meːɐ̯ tsaɪt/
proverbai bắt đầu sớm thì có nhiều thời gian
/veːɐ̯ nɪçt ˈʔaʁbaɪ̯tət deːɐ̯ ˈʁɔstət/
proverbkhông làm thì gỉ
/veːɐ̯ nɪçt ˈaʁbaɪ̯tət deːɐ̯ zɔl aʊ̯ç nɪçt ˈɛsn̩/
proverbai không làm việc thì cũng không nên ăn