/nuːək/
nounthủy thể, chất lỏng
/nɨ́ək mɐ̌m/
noungia vị truyền thống của Việt Nam
/nɨək mâm ɔt/
phrasesốt cay từ ớt trong nước mắm
/nɨək tɨəŋ/
phrasesốt tương
/nɨək ɗaːm/
nounnước uống có chứa protein
/nɨək ɗə̂w lɑː kʰwaːj/
phrasenước uống làm từ đậu và lá khoai
/nɨəŋ/
verbnướng thức ăn bằng nhiệt
/nə̂w/
verbchế biến thức ăn bằng nhiệt
/nâu nɨəŋ/
verbchế biến thức ăn bằng nhiệt
/nə́w ʔăn/
verb phrasechế biến thức ăn
/nəm˧˥ bat˧˥/
phrasehiểu rõ và kiểm soát
/naŋ˧˥ nɔŋ˧˥/
phrasenắng nóng
/nəː˧˨ˀ/
nounsố tiền phải trả
/fi toàn càu hóa/
nounquá trình phát triển kinh tế xã hội không bị giới hạn bởi biên giới quốc gia
/fi tɐp t͡ʂuŋ/
adjectivekhông tập trung
/fawŋ tɔːˀ/
verbchặn, ngăn chặn
/faː˧˩˧ hwi˧˩˧/
verb phrasehủy hoại, phá hủy hoàn toàn
/fiə ɓak˦ˀ/
noun phrasevùng phía bắc
/fawŋ˧˥ ɓep˧˥/
nounphòng để nấu nướng