/fɔŋ ɓaːt/
phraserộng lớn, trải dài
/fʊt zəj/
phrasemột khoảng thời gian rất ngắn
/fǎːn/
nounmột phần hoặc một phần tử trong một tổng thể
/fɔ˧˩˧ biən˧˥/
adjectiveđược nhiều người biết đến hoặc sử dụng
/fo˧˩˧ biə̂n˧˨˧ rɔ̰ŋ˨˩˦ zaːj˧˩˧/
phraseđược sử dụng hoặc biết đến rộng khắp
/fo˧˩˧ biən˧˥ ʈaːwŋ˧˥/
phraseđược nhiều người biết đến hoặc sử dụng
/fɔ˧˩˧ biən˧˥ əːˀ/
phraseđược nhiều người biết đến hoặc sử dụng ở một nơi nào đó
/fəː˧˩˧/
nounmón ăn truyền thống của Việt Nam
/fʊk vuˀ viən/
nounngười phục vụ khách hàng
/fʊ̀k tǎp/
adjectiverắc rối, khó hiểu
/kwaj/
verbxay dựng, làm ra
/kwaː˧˦ ɗat˧˥/
phrasequá mức giá cao
/kwaːn˧ kaː˨˩ fe˧˧/
danh từ (noun)nơi bán cà phê
/kwaːn ʔan/
nounnơi phục vụ thức ăn
/kwǎn ʔan ʔawŋ/
phrasenhà hàng hoặc quán ăn
/kwən mət/
phrasequên hoàn toàn, không còn nhớ gì
/kwɨ˧ˀ˦ zaː˧ˀ˦/
adjective phrasegiá trị cao, quý báu