/fim tɔ̂ŋ taːj/
phrasephim điện ảnh về nhân vật siêu anh hùng
/fu˧˦ kwəwk˧˦/
danh từ riêngđảo lớn nhất Việt Nam
/fi toàn càu hóa/
nounquá trình phát triển kinh tế xã hội không bị giới hạn bởi biên giới quốc gia
/fi tɐp t͡ʂuŋ/
adjectivekhông tập trung
/fawŋ tɔːˀ/
verbchặn, ngăn chặn
/faː˧˩˧ hwi˧˩˧/
verb phrasehủy hoại, phá hủy hoàn toàn
/fiə ɓak˦ˀ/
noun phrasevùng phía bắc
/fawŋ˧˥ ɓep˧˥/
nounphòng để nấu nướng
/fɔŋ ɓaːt/
phraserộng lớn, trải dài
/fʊt zəj/
phrasemột khoảng thời gian rất ngắn
/fǎːn/
nounmột phần hoặc một phần tử trong một tổng thể
/fɔ˧˩˧ biən˧˥/
adjectiveđược nhiều người biết đến hoặc sử dụng
/fo˧˩˧ biə̂n˧˨˧ rɔ̰ŋ˨˩˦ zaːj˧˩˧/
phraseđược sử dụng hoặc biết đến rộng khắp
/fo˧˩˧ biən˧˥ ʈaːwŋ˧˥/
phraseđược nhiều người biết đến hoặc sử dụng
/fɔ˧˩˧ biən˧˥ əːˀ/
phraseđược nhiều người biết đến hoặc sử dụng ở một nơi nào đó
/fəː˧˩˧/
nounmón ăn truyền thống của Việt Nam
/fʊk vuˀ viən/
nounngười phục vụ khách hàng
/fʊ̀k tǎp/
adjectiverắc rối, khó hiểu