/tʰən˧˧ ɲən˧˧/
nounngười thân
/tʰən tʰiᵊn/
adjectivetính chất thân thiện, dễ gần, dễ tiếp cận
/tʰɛp/
nounkim loại cứng và chắc
/tʰep kuəŋ ɗo̞ˀ kaːw/
noun phrasethép có độ bền cao
/tʰep han˧˧/
phrasethép được hàn đốt
/tʰɛ́p kɔ̂ŋ zə̰ːj/
nounkim loại thép không bị gỉ sét
/tʰiə˧˩˧/
nounđồ dùng để ăn uống
/tʰiːk˧˥/
verbcó cảm giác thích
/tʰô/
adjectivenguyên sơ, thô ráp, không tinh tế
/tʰu˧˨ʔ ɣɛt˧˥/
phraseghét thù
/tʰəːm/
adjectivehương thơm
/tʰɨəŋ˧˧/
verb|adjectiveyêu mến sâu sắc
/tʰɨəŋŋɨəjɨəɲutʰeɲɨəŋtʰan/
phraselòng vị tha, yêu thương người khác như chính bản thân mình
/tʰɨə̤ŋ ŋɨə̤ɜ̄ːɜ̄ nɨ˧˧ tʰe˧˧ tʰɨə̤ŋ tʰəːn/
phrasengười như thế thường gặp rủi ro
/tʰɨə̂ŋ ŋɨə̂j ɲɨ̂ tʰḛ tʰɨə̂ŋ tʰən/
phrasegiống như thân thiết
/tʰɨəŋ˧˥ tʰɨək˧˥/
verbhưởng đậm đà một điều gì đó
/tʰaːw˧˩ mo̰ʔk˨˩˦/
phrasethảo mộc là một loại thực vật có nhiều công dụng trong y học cổ truyền
/tʰaːw˧˨˧ mo̰ʔk˨˩˦ tʰəːm˧˧/
phrasethảo mộc thơm là một loại thực vật có mùi thơm
/tʰəm˧˥/
verbhấp thụ, ngấm vào
/tʰəp/
adjectivecao độ thấp