Looking up...
Mẹ nấu cơm cho cả gia đình.
Mẹ chuẩn bị cơm cho tất cả thành viên trong gia đình.
Chế biến thức ăn bằng nhiệt, thường bằng cách luộc, hấp, nướng hoặc chiên
Anh ấy nấu món canh cá ngon lắm.
Anh ấy làm món canh cá rất ngon.
Nấu ăn là một kỹ năng quan trọng trong cuộc sống.
Chế biến thức ăn là một kỹ năng quan trọng trong cuộc sống.
Từ này thường dùng để chỉ quá trình nấu nướng các món ăn.
Từ 'nấu' thường dùng để chỉ quá trình chế biến thức ăn bằng nhiệt, không dùng để chỉ quá trình làm mát hoặc phơi khô.
Sử dụng 'nấu' khi muốn nói về quá trình chế biến thức ăn bằng nhiệt, như luộc, hấp, nướng hoặc chiên.
Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ động từ chỉ quá trình chế biến thức ăn bằng nhiệt.
Từ này thường dùng để chỉ quá trình nấu nướng các món ăn, có thể dùng với nhiều loại thức ăn khác nhau.