/hiep lʉk/
nounliên minh quân sự
/haːˀ nɔjˀ/
proper nounthủ đô của Việt Nam
/haːn mɐ̃n/
phrasengày cuối cùng của một sự kiện hoặc thời gian nhất định
/hə̂w kɔvɪt/
phrasekỳ hậu đại dịch Covid-19
/hə̌ːk tɹɨ̰ʔk tuə̰n/
phrasehọc tập qua internet
/ho̰i tɨ̰ʔ/
verbtập hợp, gom lại
/hăɲ ˈfuk/
nounniềm hạnh phúc
/hiəm˧˥/
adjectiveít gặp, không thường xuyên
/hiəw˧˩˧/
verbnhận biết, hiểu biết
/hɨ̤˧˩˧ voŋ˧ˀ˨˩/
verbmong muốn điều tốt đẹp xảy ra
/hàɲ/
noun|verb|adjectivehành động
/hajŋ kəjk/
nounngười đi du lịch hoặc di chuyển bằng phương tiện giao thông
/hàɲˀvə̀t˧˩/
danh từđồ vật được mang theo
/hajŋˀ ɗoŋˀ tʰu kəwŋˀ/
phraselàm việc bằng tay
/hʊŋ/
adjectivehùng mạnh, mạnh mẽ, có sức mạnh lớn
/hajŋ̟˧˥ fʊwk͡p̚˧˥/
danh từ / tính từtrạng thái vui sướng
/hấp/
verbchế biến bằng hơi nóng
/həp tʰɨ̄/
verbhấp thu, tiếp nhận