/ə ˈstɪtʃ ɪn taɪm seɪvz naɪn/
proverbsớm sửa là sớm xong
/ə ˈstoʊn/
noun phrasemột hòn đá
/ə ˈstoʊnz θroʊ/
phraserất gần
/ə ˈstɔːrm ɪn ə ˈtiːkʌp/
idiomchuyện bé xé ra to
/ə swiːt səˈpraɪz/
phrasesự ngạc nhiên ngọt ngào
/ə θɔrn ɪn wʌnz saɪd/
idiomatic phrasenỗi ám ảnh
/ə ˈtaɪɡər baɪ ðə teɪl/
idiomôm hổ vào người
/ə tʌf ˈkʊki/
idiomatic phrasengười kiên cường
/ə tʌf ˌɪnɪʃiˈeɪʃən/
noun phrasekhởi đầu khó khăn
/ə ˈtraɪəl baɪ ˈfaɪər/
phrasetrải qua một thử thách khó khăn
/ə ˈweɪt ɒf wʌnz ˈʃoʊldərz/
idiomatic expressioncảm thấy nhẹ nhõm
noun phrasekẻ giả nhân giả nghĩa
/ə ˈstoʊnz θroʊ/
phraseở gần đó
/əˈbændənd/
adjectiveđược bỏ rơi
/ˈeɪbəl/
adjectivecó khả năng
/ˈeɪbəl tuː/
phrasecó khả năng