/piː ɛf aɪ/
abbreviationhợp đồng tài chính công-nghiệp
/ˈpærədaɪs/
nounthiên đường
/ˈpɛɡəsəs/
proper nounngựa bay trong thần thoại Hy Lạp
/pæk/
noun, verbgói; túi; bộ; nhóm
/pæk laɪt/
phrasechỉ mang theo những đồ vật cần thiết
/pækt bɪˈtwiːn/
noun phrasethỏa thuận giữa
/peɪd ɪmˈplɔɪi bækˈɡraʊndz/
noun phraselịch sử làm việc của nhân viên đã được trả lương
/peɪd ˈaɪtəm/
noun phrasemột mặt hàng đã được trả tiền
/ˈpeɪn.fəl/
adjectiveđau đớn