phổ biến ở
được nhiều người biết đến hoặc sử dụng ở một nơi nào đóCà phê phổ biến ở Hà Nội.
Cà phê được nhiều người ưa thích và tiêu thụ ở Hà Nội.
thông thường
được nhiều người biết đến hoặc sử dụng ở một nơi nào đó
Bánh mì phở là món ăn phổ biến ở Việt Nam.
Bánh mì phở là món ăn được nhiều người ưa thích và ăn ở Việt Nam.
Điện thoại thông minh phổ biến ở các thành phố lớn.
Điện thoại thông minh được nhiều người sử dụng ở các thành phố lớn.
Từ đồng nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng chính xác
Thường dùng với danh từ hoặc cụm danh từ để chỉ sự phổ biến của một thứ gì đó ở một nơi nào đó.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả sự phổ biến của một sản phẩm, món ăn, hoặc thói quen ở một khu vực hoặc nhóm người cụ thể.
Từ Điển Tiếng Việt