Looking up...
この本は3冊です
Quý quyển sách này
đơn vị đếm cho sách hoặc tài liệu in ấn
この本は3冊です
Quý quyển sách này
新しい本を1冊買いました
Tôi đã mua một quyển sách mới
Dùng để đếm số lượng sách, tạp chí, hoặc tài liệu in ấn
Chỉ dùng để đếm sách hoặc tài liệu in ấn, không dùng để đếm các vật khác
Từ Hán Việt, từ Hán tự '冊' có nghĩa là 'quyển sách'
Dùng để đếm số lượng sách hoặc tài liệu in ấn, không dùng để đếm các vật khác