/tɪŋ˧˦ kawk˧˦ hiəm˧˨ʔ ɗəwk˨˩/
phrasetính cách xấu xa, độc hại
/tïŋ˧˥ kajk˧˦ tʰaːm˧ laːm˧/
phrasethói ham muốn quá mức
/tɪŋ˧˦ kawk˧˦ tot˧˨ʔ buŋ˧˨ʔ/
phrasetính tình hiền hậu, hay giúp đỡ người khác
/tɪŋ˧˦ kajk̚˧˦ səw˧˦ buŋ˧˦/
phrasetâm địa xấu xa
/tính tiền/
verb phrasetính toán số tiền phải trả
/tɔŋ kwən/
phraseđi cùng quân đội
/tô lâm/
phrasengười đi săn
/tuj/
nouncái bao, vật dụng để chứa đồ
/tɨəj˧˧ saːŋ˧˦/
adjectiverạng rỡ, đầy hy vọng
/tɨəŋ˧/
nounnước chấm đặc trưng của ẩm thực Việt
/tɨəŋ ɗə̂w nāɲ/
nounbơ đậu nành
/tɨəŋ ɗə̀w nàɲ tʂaŋ́/
nounnước tương không màu
/tɨəŋ˧˧ əːt˧˦/
nounnước chấm cay từ ớt
/taː˧˨ ʔəːn˧˧/
phrasecảm ơn, bày tỏ lòng biết ơn
/tɐ̀ːm˧ˀɓiə̀t˧/
interjectionlời chào tạm chia xa
/taːw˧˨˧ ɗɨŋ˧˨˧/
verb phrasexây dựng, hình thành
/tɔ lɔm/
phrasetrộm cắp, lấy trộm