thù ghét
ghét thùAnh ghét thù người lạm dụng quyền lực.
Anh ghét thù người lạm dụng quyền lực để lợi dụng người khác.
thông thường
cảm giác ghét thù sâu sắc, muốn trả thù
Tôi thù ghét kẻ đã làm tổn thương gia đình tôi.
Tôi ghét thù kẻ đã làm tổn thương gia đình tôi và muốn trả thù.
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Dùng cho những tình huống nghiêm trọng, không dùng trong cuộc sống hàng ngày.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để diễn tả sự căm ghét sâu sắc và muốn trả thù.
Từ Điển Tiếng Việt