/ɟiəm˧˦/
verbgiảm bớt, làm cho nhỏ hơn
/zəːj˧˦ laːw˧˧/
noungiấy dùng để lau sạch
/zɨ̂w/
verbgiúp giữ lại, không để rơi, mất hoặc thay đổi
/ɣaːw˧˨ʔ nəw˧˦/
noun phrasegạo đã được nấu chín
/ɣɛn mʊk̚ tʰi˧ˀɗɛn ɣɛnˀɗɛn tʰi˧ˀsaŋ/
proverbở gần người xấu dễ bị ảnh hưởng xấu, ở gần người tốt dễ học được điều tốt
/ɣən mûk tʰi ɗen ɣən ɗen tʰi saːŋ/
proverbcàng gần nguồn gốc thì càng sáng tỏ
/ɣən˧˥ mɨk̚˧˥ tʰi˧˥ ɗɛn˧˥ ɣən˧˥ ɗɛn˧˥ tʰi˧˥ saŋ˧˥/
proverbảnh hưởng môi trường xung quanh quyết định phẩm chất con người
/ɣɔ̀j mɔ̌n/
verb phraseyêu cầu phục vụ thức ăn uống
/ɣo˧˩˧/
nounvật liệu từ cây
/hăɲ ˈfuk/
nounniềm hạnh phúc
/hiəm˧˥/
adjectiveít gặp, không thường xuyên
/hiəw˧˩˧/
verbnhận biết, hiểu biết
/hɨ̤˧˩˧ voŋ˧ˀ˨˩/
verbmong muốn điều tốt đẹp xảy ra
/hàɲ/
noun|verb|adjectivehành động
/hajŋ kəjk/
nounngười đi du lịch hoặc di chuyển bằng phương tiện giao thông
/hàɲˀvə̀t˧˩/
danh từđồ vật được mang theo
/hajŋˀ ɗoŋˀ tʰu kəwŋˀ/
phraselàm việc bằng tay