/ziw˧˨ʔ zaːŋ˨˩/
adjectivenhẹ nhàng và êm ái
/ɗɨŋ hawk/
phrasengừng học tập
/ɛm˧˥ ɓɛ˧˥/
nouncon trẻ nhỏ
/flɛks/
verb|nounhiển thị sức mạnh hoặc tài năng của mình
/ɣɛ́t/
verbcảm giác ghét bỏ, chán ghét
/ɣɛ́t tʰṵ/
phrasecăm thù sâu sắc
/ɣe˧˦/
nounđồ dùng để ngồi
/ɣi˧˦ kaːw˧˧/
phrasegiá trị cao
/ɣi˧˦ kaː˧˨ həːp˧˨ li˧˥/
phraseđáng giá, hợp lý về chi phí
/ɣi˧˦ xaːwŋ˧˥ həːp˧˨ʔ li˧˥˧/
phrasegiá cao quá hoặc thấp quá so với giá trị thực tế
/zaː˧˦ faːj˧˨˧ ʨaŋ˧˧/
phrasephù hợp với giá trị
/ɟaː˧˦ tɔt˧˥/
phrasegiá cả hợp lý
/ɣi˧˦ vaːŋ˧˦/
phrasegiá của vàng
/zǎːn kâːk/
phrasegiãn cách giữa các cá thể để ngăn chặn lây lan
/zuəŋ˧˩˧/
nounđồ dùng để ngủ
/zai˧˩˧ kiw˧˩˧/
verbcứu giúp, giải thoát khỏi nguy hiểm hoặc tình trạng khó khăn