Looking up...
The nurse mistreated the patient by giving the wrong medication.
Y tá điều trị bệnh nhân không đúng cách bằng cách cho thuốc sai.
Điều trị, chăm sóc hoặc xử lý một cách không đúng cách, không chuyên nghiệp hoặc tàn bạo.
The animals were mistreated in that facility.
Các con vật đã bị điều trị không đúng cách trong cơ sở đó.
Thường dùng để chỉ hành động tàn bạo hoặc không chuyên nghiệp đối với người, động vật hoặc vật phẩm.
Từ này thường dùng để chỉ hành động tàn bạo hoặc không chuyên nghiệp, không dùng để chỉ lỗi nhỏ.
Từ ghép từ tiền tố 'mis-' (sai, không đúng) và động từ 'treat' (điều trị, xử lý).
Thường dùng để chỉ hành động tàn bạo hoặc không chuyên nghiệp đối với người, động vật hoặc vật phẩm.