Looking up...
Gồm nhiều thành phần khác nhau, không đồng nhất.
The band played a mix of rock and pop songs.
Ban nhạc đã chơi một hỗn hợp các bài hát rock và pop.
Thường dùng để mô tả sự đa dạng hoặc sự kết hợp của các yếu tố khác nhau.
Có nhiều loại hoặc thành phần khác nhau.
He has mixed feelings about the decision.
Anh ta có những cảm xúc trộn lẫn về quyết định đó.
Dùng để mô tả sự hỗn hợp của cảm xúc hoặc ý kiến.
Từ này thường dùng để mô tả sự kết hợp của nhiều yếu tố khác nhau, ví dụ như 'mixed salad' (salad trộn lẫn).
'Mixed' là dạng quá khứ và phân từ của 'mix', dùng để mô tả trạng thái đã được trộn lẫn, còn 'mix' là động từ, dùng để mô tả hành động trộn lẫn.
Từ gốc tiếng Anh 'mix' (trộn) + hậu tố '-ed' (được).
Thường dùng để mô tả sự đa dạng hoặc sự kết hợp của các yếu tố khác nhau.