Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Home /
  2. Dictionaries /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. straighten out

straighten out

/ˈstreɪtən aʊt/◆động từ cụm
sắp xếp lại, làm cho rõ ràng

She needs to straighten out her finances before buying a house.

Cô ấy cần sắp xếp lại tài chính trước khi mua nhà.


thông thường

Làm cho thứ gì đó trở nên rõ ràng, có thứ tự hoặc được giải quyết.

The manager asked him to straighten out the project details.

Quản lý yêu cầu anh ấy làm rõ các chi tiết dự án.

We need to straighten out this misunderstanding.

Chúng ta cần giải quyết sự hiểu lầm này.

Thường dùng để nói về việc giải quyết vấn đề, làm rõ một tình huống hoặc sắp xếp thứ tự.

Cụm từ kết hợp

straighten out a messgiải quyết một tình huống rối loạnstraighten out a problemgiải quyết một vấn đề

Từ đồng nghĩa

resolveclarifyorganizesort out

Từ trái nghĩa

complicateconfusedisorganize

Cụm từ liên quan

sort outđộng từ cụm
giải quyết, làm rõ
clear upđộng từ cụm
giải thích rõ ràng

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề

Thường dùng để nói về việc làm rõ một tình huống hoặc giải quyết vấn đề.

Quy tắc vàng

Không dùng để nói về việc làm thẳng vật lý

Không dùng để nói về việc làm thẳng một vật thể, chỉ dùng để nói về việc giải quyết vấn đề hoặc làm rõ tình huống.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'straighten' (làm thẳng, làm rõ) và 'out' (ra, hoàn tất).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh giải quyết vấn đề, làm rõ một tình huống hoặc sắp xếp thứ tự.

Phân tích từ

straighten
làm thẳng, làm rõ
verb
+
out
ra, hoàn tất
particle
Từ Điển Anh Việt
Browse more English→Vietnamese words →

Learning Progress

Track your learning journey!

• Save words to build your vocabulary

• Monitor your daily streak

• Get personalized review reminders

• See words learned statistics

Log in to access advanced features and track your progress!

Go to Dashboard →

Words of the Year

The most notable words that defined each year. Discover the vocabulary that shaped our world.