Looking up...
She decided to resolve the conflict peacefully.
Cô ấy quyết định giải quyết xung đột một cách hòa bình.
Giải quyết một vấn đề hoặc xung đột một cách thành công.
The team worked hard to resolve the technical issues.
Đội ngũ đã cố gắng hết sức để giải quyết các vấn đề kỹ thuật.
Thường dùng trong các tình huống cần giải quyết vấn đề hoặc xung đột.
Quyết định hoặc quyết tâm làm gì đó.
He resolved to improve his health by exercising daily.
Anh ấy quyết tâm cải thiện sức khỏe bằng cách tập thể dục hàng ngày.
Dùng để diễn tả sự quyết tâm hoặc cam kết.
Dùng 'resolve' khi muốn diễn tả việc giải quyết vấn đề hoặc quyết tâm làm gì đó.
'Resolve' là động từ, còn 'resolute' là tính từ có nghĩa là 'quyết tâm'.
Từ gốc Latin 'resolvere' (giải phóng, giải quyết).
Thường dùng trong các tình huống cần giải quyết vấn đề hoặc quyết tâm làm gì đó.