Looking up...
She walked alongside her friend to the store.
Cô ấy đi bên cạnh bạn của mình đến cửa hàng.
Bên cạnh, ở bên, cùng với
The car parked alongside the curb.
Chiếc xe đã đỗ bên cạnh vỉa hè.
He sat alongside his colleagues during the meeting.
Anh ấy ngồi bên cạnh đồng nghiệp của mình trong cuộc họp.
Thường dùng để chỉ vị trí hoặc hành động xảy ra cùng với một người hoặc vật khác.
Thường dùng để chỉ vị trí hoặc hành động xảy ra cùng với một người hoặc vật khác.
Từ ghép từ 'along' (dọc theo) và 'side' (bên), bắt nguồn từ tiếng Anh trung cổ.
Thường dùng để chỉ vị trí hoặc hành động xảy ra cùng với một người hoặc vật khác. Có thể dùng với hoặc không dùng 'of' sau 'alongside'.