Looking up...
The opposite of 'happy' is 'sad'.
Ngược lại của 'happy' là 'sad'.
Ngược lại, trái ngược, trái với
She took the opposite direction.
Cô ấy đi theo hướng ngược lại.
Dùng để chỉ sự trái ngược hoặc khác biệt rõ rệt.
Người hoặc vật nằm đối diện
He sat on the opposite side of the table.
Anh ấy ngồi ở bên kia bàn.
Dùng để chỉ vị trí đối diện.
Khi dùng 'opposite' như danh từ, thường đi kèm với 'the' (the opposite).
'Opposite' thường dùng cho sự trái ngược rõ rệt, còn 'contrary' thường dùng cho sự trái ngược trong ý kiến hoặc hành động.
Từ gốc Latin 'oppositus', có nghĩa là 'được đặt đối diện'.
Trong tiếng Anh, 'opposite' có thể là tính từ hoặc danh từ. Khi dùng như danh từ, nó thường được sử dụng với 'the' (the opposite).