Looking up...
Cũng, thêm nữa, ngoài ra
He speaks English, and he also speaks French.
Anh ấy nói tiếng Anh, và anh ấy cũng nói tiếng Pháp.
I like this book, and I also like the author's other works.
Tôi thích cuốn sách này, và tôi cũng thích những tác phẩm khác của tác giả.
Dùng để thêm thông tin hoặc bổ sung cho một ý đã được đề cập trước đó.
Hãy đặt 'also' sau chủ ngữ và trước động từ trong câu để bổ sung thông tin.
'Also' thường được đặt sau chủ ngữ và trước động từ trong câu.
Từ gốc Latin 'alius' (khác) và 'et' (và), ban đầu có nghĩa là 'và một cái khác'.
Trong tiếng Anh, 'also' thường được dùng ở giữa câu, sau chủ ngữ và trước động từ. Trong tiếng Việt, 'cũng' thường được dùng ở cuối câu hoặc giữa câu, tùy theo ngữ cảnh.