thanh toán
thanh toán tiền nợ hoặc chi phíTôi đã thanh toán hóa đơn điện nước hôm qua.
Tôi đã trả tiền cho hóa đơn điện nước vào ngày hôm trước.
Trả tiền cho một khoản nợ, hóa đơn, hoặc chi phí đã phát sinh.
Khách hàng thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Khách hàng trả tiền bằng thẻ tín dụng.
Công ty thanh toán lương cho nhân viên vào ngày 5 hàng tháng.
Công ty trả lương cho nhân viên vào ngày mùng 5 mỗi tháng.
Thường dùng trong ngữ cảnh tài chính, kinh doanh, hoặc giao dịch trực tuyến.
Làm cho một khoản nợ, hóa đơn, hoặc nghĩa vụ tài chính được giải quyết xong.
Sau khi thanh toán khoản vay, anh ấy không còn nợ ngân hàng nữa.
Sau khi trả hết khoản vay, anh ấy không còn nợ ngân hàng.
Có thể dùng cho cả nghĩa vật lý (trả tiền) và nghĩa trừu tượng (giải quyết nghĩa vụ).
Trong công nghệ thông tin, chỉ hành động hoàn tất một giao dịch thanh toán trực tuyến.
Người dùng cần thanh toán đơn hàng trước khi hệ thống xác nhận.
Người dùng phải hoàn tất thanh toán đơn hàng trước khi hệ thống xác nhận đơn.
Thường xuất hiện trong các giao diện thanh toán trực tuyến hoặc hệ thống quản lý tài chính.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Phân biệt 'thanh toán' và 'trả tiền'
'Thanh toán' thường mang sắc thái trang trọng, chính thức hơn (ví dụ: thanh toán hóa đơn, thanh toán tiền lương), trong khi 'trả tiền' có thể dùng trong mọi ngữ cảnh, kể cả thân mật.
Quy tắc vàng
Sử dụng 'thanh toán' trong ngữ cảnh tài chính
Luôn dùng 'thanh toán' khi đề cập đến nghĩa vụ tài chính chính thức như hóa đơn, khoản vay, hoặc giao dịch kinh doanh. Tránh dùng 'trả tiền' trong hợp đồng hoặc văn bản pháp lý.
Nguồn gốc từ
Từ 'thanh' nghĩa là 'làm sạch, hoàn tất' (trong 'thanh toán' là hoàn tất nghĩa vụ tài chính), 'toán' nghĩa là 'tính toán, sắp xếp' (trong 'toán học'). Kết hợp thành nghĩa 'hoàn tất nghĩa vụ tài chính'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong văn viết chính thức hoặc giao tiếp chuyên nghiệp. Trong hội thoại thân mật, người ta thường nói 'trả tiền' hoặc 'đưa tiền' thay thế.