tham gia học

/tʰaːm zaː jaːwk/
tham gia một khóa học

Tôi muốn tham gia học tiếng Anh.

Tôi muốn đăng ký một khóa học tiếng Anh.


trang trọng

tham gia một khóa học để học một môn học hoặc kỹ năng

Học sinh tham gia học lớp tiếng Pháp vào buổi tối.

Học sinh đăng ký học tiếng Pháp vào buổi tối.

Công ty tổ chức lớp học để nhân viên tham gia học kỹ năng mềm.

Công ty tổ chức khóa học để nhân viên học kỹ năng mềm.

Thường dùng để nói về việc đăng ký hoặc tham gia một khóa học có tổ chức.

Cụm từ kết hợp

tham gia học trực tuyếntham gia một khóa học trực tuyếntham gia học tại trườngtham gia học tại một trường học

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

đăng ký họccụm từ
tham gia một khóa học

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Tham gia học thường dùng để nói về việc đăng ký hoặc tham gia một khóa học có tổ chức, không dùng để nói về việc tự học.

Quy tắc vàng

Cấu trúc câu

Tham gia học thường đi với động từ 'muốn' hoặc 'đã' để chỉ ý định hoặc hành động đã xảy ra.

Nguồn gốc từ

Từ 'tham gia' có nghĩa là 'đồng ý tham gia' và 'học' có nghĩa là 'học tập'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để nói về việc đăng ký hoặc tham gia một khóa học có tổ chức, có thể là tại trường, trung tâm hoặc trực tuyến.

Phân tích từ

tham gia
đồng ý tham gia
verb
+
học
học tập
verb
Từ Điển Tiếng Việt