thuong
/tʰɯəŋ/tính từ★Trung cấp
thông thường
Yêu thương, cảm thông
Anh ấy rất thương em gái.
Anh ấy rất yêu thương em gái.
Cô ấy cảm thấy thương cho người nghèo.
Cô ấy cảm thấy thương xót cho người nghèo.
💡
Thường dùng để diễn tả cảm xúc yêu thương, cảm thông
thông thường
Thường xuyên, hay
Anh ấy thường đi tập thể dục vào buổi sáng.
Anh ấy hay đi tập thể dục vào buổi sáng.
💡
Thường dùng để diễn tả tần suất
Cụm từ kết hợp
thương ngườiYêu thương người khácthương xótCảm thông, thương tiếc
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
thương mạicụm từ
Hoạt động kinh doanh
thương hiệucụm từ
Nhãn hiệu sản phẩm
💡Mẹo hay
Lưu ý cách dùng
Cẩn thận khi dùng trong các ngữ cảnh trang trọng
⚡Quy tắc vàng
Quy tắc sử dụng
Phù hợp với nhiều đối tượng và ngữ cảnh
📖Nguồn gốc từ
Từ gốc Hán Việt
📝Ghi chú sử dụng
Dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau
Phân tích từ
thuong
Yêu thương
root✎ Ghi chú vào May 24, 2026VI → VI