thân thiện

/tʰən tʰiᵊn/
tính chất thân thiện, dễ gần, dễ tiếp cận

Công ty này có một môi trường làm việc thân thiện.

Công ty này có một môi trường làm việc dễ gần, dễ tiếp cận.


trang trọngthông thường

Tính chất dễ gần, dễ tiếp cận, tạo cảm giác thân mật và thân thiện.

Chương trình này được thiết kế để thân thiện với người dùng mới.

Chương trình này được thiết kế để dễ tiếp cận với người dùng mới.

Cô ấy có một cách tiếp cận thân thiện với khách hàng.

Cô ấy có một cách tiếp cận dễ gần và thân mật với khách hàng.

Thường dùng để mô tả người, môi trường, hoặc sản phẩm dễ tiếp cận và thân thiện.

Cụm từ kết hợp

môi trường thân thiệnmôi trường dễ gần và dễ tiếp cậngiao diện thân thiệngiao diện dễ sử dụng và thân thiện với người dùng

Cụm từ liên quan

tính thân thiệncụm từ
tính chất dễ gần và thân mật
giao diện thân thiệncụm từ
giao diện dễ sử dụng và thân thiện với người dùng

Mẹo hay

Sử dụng trong bối cảnh chuyên nghiệp

Thân thiện thường dùng để mô tả sản phẩm, dịch vụ hoặc môi trường làm việc dễ tiếp cận.

Quy tắc vàng

Không dùng với người lạnh lùng

Không dùng 'thân thiện' để mô tả người lạnh lùng hoặc khó tiếp cận.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'thân' (thân mật) và 'thiện' (tốt, dễ gần), mô tả tính chất dễ gần và thân thiện.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả người, môi trường, hoặc sản phẩm dễ tiếp cận và thân thiện. Có thể dùng trong các bối cảnh chuyên nghiệp hoặc thông thường.

Phân tích từ

thân
thân mật, gần gũi
root
+
thiện
tốt, dễ gần
root
Từ Điển Tiếng Việt